起首

qǐ shǒukhởi thủ

Hán Việt: khởi thủ · Pinyin: qǐ shǒu

Tổng quan

lúc đầu; ban đầu. ban đầu tôi hoàn toàn không biết đánh cờ, chính anh ấy dạy tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稽首。 2.抬头。 3.开创; 创立。 4.打头,领先。 5.指诗文的开头部分。 6.开始; 起先。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

起始、開頭。《儒林外史》第五三回:「陳木南起首還不覺的,到了半盤,四處受敵,待要喫他幾子,又被他占了外勢。」《紅樓夢》第五○回:「起首恰是李氏,然後按次各各開出。」也作「起頭」。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 起首我並不會下棋,是他教我的。
  • Tần suất từ lúc đầu; ban đầu. ban đầu tôi hoàn toàn không biết đánh cờ, chính anh ấy dạy tôi.; ban đầu
  • Biên soạn 起首 qǐshǒu n. <wr.> at first; in the beginning; originally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起始、開頭。《儒林外史》第五三回:「陳木南起首還不覺的,到了半盤,四處受敵,待要喫他幾子,又被他占了外勢。」《紅樓夢》第五○回:「起首恰是李氏,然後按次各各開出。」也作「起頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稽首。 2.抬头。 3.开创; 创立。 4.打头,领先。 5.指诗文的开头部分。 6.开始; 起先。

Eng

  • JMdict start
  • JMdict beginning
  • JMdict origin
  • Cihui 起首 qǐshǒu n. <wr.> at first; in the beginning; originally
  • Tần suất từ 起首 qǐshǒu n. <wr.> at first; in the beginning; originally

ja

  • JMdict 起首(きしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开始 · 起初 · 首先

Từ trái nghĩa

末尾