首唱義舉

shǒu chàng yì jǔ thủ xướng nghĩa cử

Hán Việt: thủ xướng nghĩa cử · Pinyin: shǒu chàng yì jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (xướng) + (nghĩa) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首先發起正義的舉動。《晉書.卷六六.劉弘傳》:「詔惟令臣以散補空缺,然沶鄉令虞潭忠誠烈正,首唱義舉,舉善以教,不能者勸,臣輒特轉潭補醴陵令。」也作「首倡義舉」。