首善之區

shǒu shàn zhī qū thủ thiện chi khu

Hán Việt: thủ thiện chi khu · Pinyin: shǒu shàn zhī qū

Tổng quan

nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô) | cũng viết 首善之地

Cấu tạo: (thủ) + (thiện) + (chi) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô) | cũng viết 首善之地

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最好的地方。指首都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"首善之地"。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the finest place in the nation (often used in reference to the capital city)
  • Cihui 首善之區 hǒushànzhīqū p.w. the best of places (i.e., the capital of a country)