首善之區

shǒu shàn zhī qū thủ thiện chi khu

Hán Việt: thủ thiện chi khu · Pinyin: shǒu shàn zhī qū

Tổng quan

nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô) | cũng viết 首善之地

Cấu tạo: (thủ) + (thiện) + (chi) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô) | cũng viết 首善之地

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首都或可以作為模範的地方。如:「臺北市可謂是首善之區,交通、經濟、資訊各方面都很發達。」也作「首善之地」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the finest place in the nation (often used in reference to the capital city)
  • Cihui 首善之區 hǒushànzhīqū p.w. the best of places (i.e., the capital of a country)