首善之地

shǒu shàn zhī dì thủ thiện chi địa

Hán Việt: thủ thiện chi địa · Pinyin: shǒu shàn zhī dì

Tổng quan

see 首善之區|首善之区[shou3 shan4 zhi1 qu1]

Cấu tạo: (thủ) + (thiện) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首都或可以作為模範的地方。《金史.卷三五.禮志八》:「況京師為首善之地,四方之所觀仰。」《續資治通鑑.卷七九.宋哲宗元祐元年》:「學校為育材首善之地,教化所從出,非行法之所。」也作「首善之區」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最好的地方。指首都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指首都。 2.最好的地方。

Eng

  • CC-CEDICT see 首善之區|首善之区[shou3 shan4 zhi1 qu1]
  • Cihui 首善之地 hǒushànzhīdì p.w. national capital