首尾相應

shǒu wěi xiāng yìng thủ vĩ tương ứng

Hán Việt: thủ vĩ tương ứng · Pinyin: shǒu wěi xiāng yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (vĩ) + (tương) + (ứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头和尾相互接应。指作战相互接应。也形容诗文结构严谨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孙子.九地》"故善用兵者,譬如率然;率然者,常山之蛇也。击其首则尾至,击其尾则首至,击其中则首尾俱至。"后以"首尾相应"指作战时军队各部分互相照应支援。 2.指诗文前后关联,互相呼应,形容结构严谨。

Eng

  • Cihui 首尾相應 hǒuwěixiāngyìng f.e. head and tail (or beginning and end) corresponding with each other