首尾相應

shǒu wěi xiāng yìng thủ vĩ tương ứng

Hán Việt: thủ vĩ tương ứng · Pinyin: shǒu wěi xiāng yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (vĩ) + (tương) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指作戰部隊緊密配合,互相接應。後亦指詩文頭尾相互呼應、配合。宋.洪邁《容齋五筆.卷一○.絕句詩不貫穿》:「永嘉士人薛韶喜論詩,嘗立一說云:『老杜近體詩精深妥帖,雖多至百韻,亦首尾相應,如常山之蛇,無間斷齟齬處。』」《明史.卷二二○.劉應節傳》:「如其不然,集兵三十萬,分屯列戍,使首尾相應,此百年之利也。」也作「首尾相赴」。

Eng

  • Cihui 首尾相應 hǒuwěixiāngyìng f.e. head and tail (or beginning and end) corresponding with each other