首尾连环格

thủ vĩ liên hoàn cách

Hán Việt: thủ vĩ liên hoàn cách

Tổng quan

thủ vĩ liên hoàn cách 首尾連環格 dt. thể thức liên hoàn của các bài thơ cùng chủ đề, trong đó dùng các ngữ đoạn hoặc ý thơ của câu cuối cùng trong bài trước vắt xuống làm câu đầu của các bài sau. Ví dụ ba bài vịnh tùng, ba bài Trúc thi, ba bài Mai thi, sáu bài Đào hoa thi.

Cấu tạo: (thủ) + (vĩ) + (liên) + (hoàn) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ vĩ liên hoàn cách 首尾連環格 dt. thể thức liên hoàn của các bài thơ cùng chủ đề, trong đó dùng các ngữ đoạn hoặc ý thơ của câu cuối cùng trong bài trước vắt xuống làm câu đầu của các bài sau. Ví dụ ba bài vịnh tùng, ba bài Trúc thi, ba bài Mai thi, sáu bài Đào hoa thi.