首當其衝
thủ đương kì xung
Hán Việt: thủ đương kì xung · Pinyin: shǒu dāng qí chōng
Tổng quan
hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当:承当,承受;冲:要冲,交通要道。比喻最先受到攻击或遭到灾难。
- Tân Hoa Tự Điển 当承当,承受;冲要冲,交通要道。比喻最先受到攻击或遭到灾难。
Eng
- CC-CEDICT to bear the brunt
- Cihui 首當其衝 hǒudāngqíchōng f.e. bear the brunt | Shàngsi ∼ shòudào pīpíng. The superior bore the brunt of the criticism.