首为屈指

shǒu wéi qū zhǐ thủ vi khuất chỉ

Hán Việt: thủ vi khuất chỉ · Pinyin: shǒu wéi qū zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (vi) + (khuất) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「首屈一指」。見「首屈一指」條。01.清.周亮工《讀畫錄.卷一.趙文度》:「趙文度名左,華亭人。與董文敏同郡同時,筆墨亦相類,世人謂開松江派者,首為屈指。」