首當其衝
thủ đương kì xung
Hán Việt: thủ đương kì xung · Pinyin: shǒu dāng qí chōng
Tổng quan
hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最先受到攻擊,或首先遭遇災難。如:「每當兩軍開戰,夾在中間的城鎮首當其衝,遭受雙方炮火猛烈轟擊。」
Eng
- CC-CEDICT to bear the brunt
- Cihui 首當其衝 hǒudāngqíchōng f.e. bear the brunt | Shàngsi ∼ shòudào pīpíng. The superior bore the brunt of the criticism.