首相
thủ tương
Hán Việt: thủ tương · Pinyin: shǒu xiàng
Tổng quan
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.) gười đứng đầu chính phủ. thủ tướng thủ tướng ☆Người đứng đầu chính phủ. thủ tướng (người đứng đầu chính phủ)。君主國家內閣的最高官職。某些非君主國家的中央政府首腦有時也沿用這個名稱,職權相當於內閣總理。
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.) gười đứng đầu chính phủ. thủ tướng thủ tướng ☆Người đứng đầu chính phủ. thủ tướng (người đứng đầu chính phủ)。君主國家內閣的最高官職。某些非君主國家的中央政府首腦有時也沿用這個名稱,職權相當於內閣總理。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內閣制度國家的行政首長。也稱為「內閣總理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主立宪制国家内阁首脑的名称。如英国、日本。日本内阁首脑又称总理大臣。
Eng
- CC-CEDICT prime minister (of Japan or UK etc)
- Cihui prime minister (of Japan or UK etc)
ja
- JMdict prime minister|chancellor (Germany, Austria, etc.)|premier