首肯
thủ khẳng
Hán Việt: thủ khẳng · Pinyin: shǒu kěn
Tổng quan
gật đầu đồng ý
Nghĩa
Việt
- Cihui gật đầu đồng ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點頭表示同意。《揮塵三錄.卷三.建炎荊州遺事》:「諸將皆喜,云:『此亦何難?』彥舟亦首肯。」《聊齋志異.卷一.王成》:「如固強之,惟予首是瞻,待首肯而後應之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 点头同意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.点头同意。
Eng
- CC-CEDICT to give a nod of approval
- Cihui 首肯 hǒukěn v. nod approval | Méiyǒu lǎobǎn de ∼, shuí dōu bùnéng ¹qiānzì. Without the boss's approval, nobody can sign.
ja
- JMdict assent|consent