首鼠兩端
thủ thử lưỡng đoan
Hán Việt: thủ thử lưỡng đoan · Pinyin: shǒu shǔ liǎng duān
Tổng quan
(thành ngữ) do dự | không quyết định được
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) do dự | không quyết định được
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首鼠:鼠性多疑,出洞时一进一退,不能自决;两端:拿不定主意。在两者之间犹豫不决又动摇不定。
- Tân Hoa Tự Điển 顾前顾后,犹豫不决首鼠两端之人,不可与谋大事。
- Tân Hoa Tự Điển 首鼠鼠性多疑,出洞时一进一退,不能自决;两端拿不定主意。在两者之间犹豫不决右动摇不定。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to hesitate|to remain undecided
- Cihui 首鼠兩端 hǒushǔliǎngduān id. 1. can't decide which to follow 2. shilly-shally