首鼠兩端
thủ thử lưỡng đoan
Hán Việt: thủ thử lưỡng đoan · Pinyin: shǒu shǔ liǎng duān
Tổng quan
(thành ngữ) do dự | không quyết định được
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) do dự | không quyết định được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容躊躇不決,瞻前顧後的樣子。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「武安已罷朝,出止車門,召韓御史大夫載,怒曰:『與長孺共一老禿翁,何為首鼠兩端?』」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一八.姑妄聽之四》:「詭託於蹠犬之吠堯,是首鼠兩端,進退無據,實狡黠反覆之尤。」也作「首施兩端」、「首尾兩端」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to hesitate|to remain undecided
- Cihui 首鼠兩端 hǒushǔliǎngduān id. 1. can't decide which to follow 2. shilly-shally