香喷喷

xiāng pēn pēnhương phún phún

Hán Việt: hương phún phún · Pinyin: xiāng pēn pēn

Tổng quan

PHÚN thơm ngào ngạt; thơm ngát; thơm phức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容香气四溢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容香氣濃厚。《董西廂》卷五:「香噴噴地,軟柔柔地,酥胸如雪。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「香噴噴一身衣服,沒一件不汙穢了。」

Cấu tạo: 香 (hương) + 噴 (phún) + 噴 (phún)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơm ngon
  • Cihui đậm đà
  • Tần suất từ hương phún phún: thơm ngào ngạt/thơm ngát/thơm phức; thơm ngát; thơm phức
  • Biên soạn 香噴噴 iāngpēnpēn r.f. 1. sweet-smelling 2. savory; appetizing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容香氣濃厚。《董西廂》卷五:「香噴噴地,軟柔柔地,酥胸如雪。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「香噴噴一身衣服,沒一件不汙穢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容香气四溢。

Eng

  • Cihui delicious; savory
  • Tần suất từ 香噴噴 iāngpēnpēn r.f. 1. sweet-smelling 2. savory; appetizing

Đức

  • Handedict appetitlich, duftend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

香馥馥

Từ trái nghĩa

臭烘烘