香格里拉

xiāng gé lǐ lā hương cách lí lạp

Hán Việt: hương cách lí lạp · Pinyin: xiāng gé lǐ lā

Tổng quan

Shangri-La (địa danh huyền thoại) | thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州, tây bắc Vân Nam | trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸 trong tỉnh Kham của Tây Tạng

Cấu tạo: (hương) + (cách) + (lí) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shangri-La (địa danh huyền thoại) | thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州, tây bắc Vân Nam | trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸 trong tỉnh Kham của Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個想像的、偏遠的人間樂園。為英文Shangri-La的音譯。西元一九三三年,詹姆士.希爾頓的小說「失去的地平線」首次以香格里拉代表一個烏托邦或神話之鄉,後遂以此名詞指一個地理位置不詳或隱密的世外桃源。亦指祕密軍事基地。也譯作「商格雷拉」。

Eng

  • CC-CEDICT Shangri-la, the beautiful, idyllic land of James Hilton's 1933 novel Lost Horizon; a paradise on earth|Shangri-La, a county-level city in Yunnan that takes its name from the fictional land of the 1933 novel
  • Cihui Shangri-la, the beautiful, idyllic land of James Hilton's 1933 novel "Lost Horizon"; a paradise on earth; Shangri-La, a county-level city in Yunnan that takes its name from the fictional land of the 1933 novel