香氣四溢
hương khí tứ dật
Hán Việt: hương khí tứ dật
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 香味四處飄散。如:「這些佳餚香氣四溢,令人垂涎。」
Eng
- Cihui 香氣四溢 iāngqìsìyì f.e. suffusing an exquisite fragrance all around
Hán Việt: hương khí tứ dật