香消玉損

xiāng xiāo yù sǔn hương tiêu ngọc tổn

Hán Việt: hương tiêu ngọc tổn · Pinyin: xiāng xiāo yù sǔn

Tổng quan

see 香消玉殞|香消玉殒[xiang1 xiao1 yu4 yun3]

Cấu tạo: (hương) + (tiêu) + (ngọc) + (tổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「香消玉損」比喻女子死亡。如:「她一病不起,從此香消玉損,令人不勝唏噓。」清.繆艮《沈秀英傳》:「秀英香消玉損,已返方諸。脫化時尚惓惓於君,以不能面別為恨。」也作「香消玉碎」、「香消玉殞」、「香銷玉沉」、「玉碎花銷」、「玉碎香消」、「玉碎香殘」。

Eng

  • CC-CEDICT see 香消玉殞|香消玉殒[xiang1 xiao1 yu4 yun3]
  • Cihui see 香消玉殞|香消玉殒