香消玉碎

xiāng xiāo yù suì hương tiêu ngọc toái

Hán Việt: hương tiêu ngọc toái · Pinyin: xiāng xiāo yù suì

Tổng quan

see 香消玉殞|香消玉殒[xiang1 xiao1 yu4 yun3]

Cấu tạo: (hương) + (tiêu) + (ngọc) + (toái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「香消玉碎」比喻女子死亡。《群音類選.官腔類.卷七.犀珮記.貞節自持》:「想虞姬忠貞可羨,又何愁香消玉碎別人間。」《封神演義》第三○回:「可憐:香消玉碎佳人絕,粉骨殘軀血染衣!」也作「香消玉損」、「香消玉殞」、「香銷玉沉」、「玉碎花銷」、「玉碎香消」、「玉碎香殘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻年轻美貌女子死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻年轻美貌女子死亡。

Eng

  • CC-CEDICT see 香消玉殞|香消玉殒[xiang1 xiao1 yu4 yun3]
  • Cihui see 香消玉殞|香消玉殒