香溫玉軟

xiāng wēn yù ruǎn hương ôn ngọc nhuyễn

Hán Việt: hương ôn ngọc nhuyễn · Pinyin: xiāng wēn yù ruǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (ôn) + (ngọc) + (nhuyễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「香溫玉軟」形容年輕女子的肌體柔嫩、溫香。亦指美麗的女人。明.王玉峰《焚香記》第六齣:「吾家富比陶朱,獨沒個翠倚紅偎,想香溫玉軟,鳳枕鴛幃。」也作「香嬌玉嫩」。