香火鼎盛

xiāng huǒ dǐng shèng hương hỏa đỉnh thịnh

Hán Việt: hương hỏa đỉnh thịnh · Pinyin: xiāng huǒ dǐng shèng

Tổng quan

(ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng

Cấu tạo: (hương) + (hỏa) + (đỉnh) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝拜、進香的人極多。如:「這座寺廟香火鼎盛,遠近馳名。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a temple) teeming with worshippers
  • Cihui (of a temple) teeming with worshippers