香煙屁股

xiāng yān pì gu hương yên thí cổ

Hán Việt: hương yên thí cổ · Pinyin: xiāng yān pì gu

Tổng quan

(động vật học) chim dẽ giun, (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa), đi săn dẽ giun, (quân sự) bắn tỉa, (quân sự) bắn tỉa (quân địch...)

Cấu tạo: (hương) + (yên) + (thí) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) chim dẽ giun, (quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa), đi săn dẽ giun, (quân sự) bắn tỉa, (quân sự) bắn tỉa (quân địch...)