香花供養
hương hoa cung dưỡng
Hán Việt: hương hoa cung dưỡng · Pinyin: xiāng huā gòng yǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以香燭、鮮花供佛敬神。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「天人以新白緤裹佛,以香花供養,滿七日,盛以金棺,送出王宮。」《聊齋志異.卷八.鍾生》:「倘得再生,香花供養有日耳。」
Eng
- Cihui 香花供養 iānghuāgòngyǎng f.e. offering sacrifice with fragrant flowers