香銷玉沉

xiāng xiāo yù chén hương tiêu ngọc trầm

Hán Việt: hương tiêu ngọc trầm · Pinyin: xiāng xiāo yù chén

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (tiêu) + (ngọc) + (trầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統多以香、玉指稱女子。「香銷玉沉」比喻女子死亡。《群音類選.官腔類.卷一五.玉盒記.沙將逼柳》:「他怨悠悠香銷玉沉,亂紛紛碎滴珠囊迸。」也作「香消玉碎」、「香消玉損」、「香消玉殞」、「玉碎花銷」、「玉碎香消」、「玉碎香殘」。