香閨恬靜

hương khuê điềm tĩnh

Hán Việt: hương khuê điềm tĩnh

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (khuê) + (điềm) + (tĩnh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 香閨恬靜 iāngguītiánjìng f.e. A lady's/girl's chamber/bedroom is tranquil.