香餌死魚

xiāng ěr sǐ yú hương nhị tử ngư

Hán Việt: hương nhị tử ngư · Pinyin: xiāng ěr sǐ yú

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (nhị) + (tử) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指游鱼必为贪吃得饵而死。比喻引诱和会使人上当。