馨香禱祝

xīn xiāng dǎo zhù hinh hương đảo chúc

Hán Việt: hinh hương đảo chúc · Pinyin: xīn xiāng dǎo zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (hinh) + (hương) + (đảo) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虔誠的焚香,向神禱告祝願。後形容真誠的盼望。如:「生活安樂,是我們大家所馨香禱祝的。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.周明齋斷章取義》:「宮室之美,妻妾之奉,固人人所馨香禱祝而欲得之,且百出其計,降志辱身以力求之者。」

Eng

  • Cihui 馨香禱祝 īnxiāngdǎozhù f.e. 1. burn incense and pray to the gods 2. earnestly pray for sth; sincerely wish