馬仰人翻
mã ngưỡng nhân phiên
Hán Việt: mã ngưỡng nhân phiên · Pinyin: mǎ yǎng rén fān
Tổng quan
ngựa sa người ngã
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa sa người ngã
- Cihui ngựa sa người ngã (ví với cảnh nhốn nháo ở chiến trường)。形容混亂或忙亂得不可收拾的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容軍隊被打敗後的狼狽模樣。後用來形容非常混亂騷動。《封神演義》第三三回:「話說武成王展放鋼鎗,使得性發,似一條銀蟒裹住余化,只殺的他馬仰人翻。」《紅樓夢》第一六回:「依舊被我鬧了個馬仰人翻,更不成個體統。」也作「人仰馬翻」。
Eng
- Cihui 馬仰人翻 ǎyǎngrénfān f.e. thrown into confusion; utterly defeated in battle