馬捉老鼠

mǎ zhuō lǎo shǔ mã tróc lão thử

Hán Việt: mã tróc lão thử · Pinyin: mǎ zhuō lǎo shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (tróc) + (lão) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容手忙腳亂的樣子。《金瓶梅》第六二回:「你不早早與他看一副材板兒來預備著他,直到那臨時到節熱亂,又亂不出什麼好板來。馬捉老鼠一般,不是那幹營生的道理。」