馬斯喀特

mǎ sī kā tè mã tư khách đặc

Hán Việt: mã tư khách đặc · Pinyin: mǎ sī kā tè

Tổng quan

Muscat, thủ đô của Oman Ma-xcát; Muscat (thủ đô Ô-man, cũng viết là Masqat)。阿曼首都,位於阿曼北部臨阿曼灣。1508至1648年被葡萄牙佔領,1741年成為阿曼首都。

Cấu tạo: (mã) + (tư) + (khách) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Muscat, thủ đô của Oman Ma-xcát; Muscat (thủ đô Ô-man, cũng viết là Masqat)。阿曼首都,位於阿曼北部臨阿曼灣。1508至1648年被葡萄牙佔領,1741年成為阿曼首都。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阿曼首都。人口549万(1994年)。深水港口,扼波斯湾出入印度洋的门户,地理位置重要。有传统手工业。新兴工业有海水淡化厂、炼油厂、发电厂等。

Eng

  • CC-CEDICT Muscat, capital of Oman
  • Cihui Muscat, capital of Oman