馬革裹屍
mã cách khỏa thi
Hán Việt: mã cách khỏa thi · Pinyin: mǎ gé guǒ shī
Tổng quan
mai táng trong da ngựa (thành ngữ) | hy sinh nơi chiến trường
Nghĩa
Việt
- Cihui mai táng trong da ngựa (thành ngữ) | hy sinh nơi chiến trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「方今匈奴、烏桓尚擾北邊,欲自請擊之。男兒要當死於邊野,以馬革裹屍還葬耳,何能臥床上在兒女子手中邪?」死於戰場後,用馬皮把屍體包裹起來。比喻英勇作戰,效命沙場。宋.辛棄疾〈滿江紅.漢水東流〉詞:「馬革裹屍當自誓,蛾眉伐性休重說。」也作「裹屍馬革」。
Eng
- CC-CEDICT to be buried in a horse hide (idiom)|to give one's life on the battlefield
- Cihui to be buried in a horse hide (idiom); to give one's life on the battlefield