馬齒加長

mǎ chǐ jiā zhǎng mã xỉ gia trường

Hán Việt: mã xỉ gia trường · Pinyin: mǎ chǐ jiā zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (xỉ) + (gia) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬的牙齒隨年齡而增長,故看馬齒即可知馬的年歲。語出穀梁傳.僖公二年:「荀息牽馬操璧而前曰:『璧則猶是也,而馬齒加長矣。』」後比喻年歲增加。也作「馬齒長」。