馳騁
trì sính
Hán Việt: trì sính · Pinyin: chí chěng
Tổng quan
phi nước đại | lao nhanh rong ruổi; phi; chạy nhanh (phi ngựa, cưỡi ngựa)。(騎馬)奔馳。 馳騁文壇。 rong ruổi trên văn đàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui phi nước đại | lao nhanh rong ruổi; phi; chạy nhanh (phi ngựa, cưỡi ngựa)。(騎馬)奔馳。 馳騁文壇。 rong ruổi trên văn đàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎馬奔馳。《老子》第一二章:「馳騁畋獵,令人心發狂。」《三國演義》第一○回:「韋挾戟驟馬,往來馳騁。」 2.比喻涉獵。《漢書.卷六二.司馬遷傳.贊曰》:「亦其涉獵者廣博,貫穿經傳,馳騁古今。」《晉書.卷八三.江逌傳》:「偃息畢於仁義,馳騁極於六藝。」 3.遊走散渙。《淮南子.精神》:「血氣滔蕩而不休,則精神馳騁於外而不守矣。」 4.活動、活躍。如:「他馳騁文壇數十年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骑马飞奔驰骋万里|终日驰骋|纵横驰骋; 田猎;驰射驰骋无度,戏乐笑语; 指在某一领域,纵横自如,充分发挥才能在文坛上驰骋自如|驰骋商界; 形容得意以文章驰骋于一时|驰骋自喜。
- Tân Hoa Tự Điển ①骑马飞奔驰骋万里|终日驰骋|纵横驰骋。②田猎;驰射驰骋无度,戏乐笑语。③指在某一领域,纵横自如,充分发挥才能在文坛上驰骋自如|驰骋商界。④形容得意以文章驰骋于一时|驰骋自喜。
Eng
- CC-CEDICT to gallop|to rush headlong
- Cihui to gallop; to rush headlong