駐防
trú phòng
Hán Việt: trú phòng · Pinyin: zhù fáng
Tổng quan
đóng giữ: đóng
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng giữ; đóng (quân đội đóng quân ở những nơi quan trọng.)。軍隊在重要的地方駐紮防守。
- Cihui đóng giữ: đóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊駐紮防守。《儒林外史》第四○回:「便將帶來駐防的二三千多兵內,揀那認得字多的兵選了十個,託沈先生每日指授他些書理。」
Eng
- Cihui 駐防 zhùfáng v.o. be on garrison duty; garrison