駐顏有術

zhù yán yǒu shù trú nhan hữu thuật

Hán Việt: trú nhan hữu thuật · Pinyin: zhù yán yǒu shù

Tổng quan

Cấu tạo: (trú) + (nhan) + (hữu) + (thuật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛讚人保持青春和美貌有獨到的工夫。如:「畢業十年後回母校探望師長,大家都盛讚導師駐顏有術,一點都沒變。」

Eng

  • Cihui 駐顏有術 hùyányǒushù f.e. possess the secret of preserving youthful looks/complexion