駑馬戀棧
nô mã luyến sạn
Hán Việt: nô mã luyến sạn · Pinyin: nú mǎ liàn zhàn
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻庸才貪戀祿位。參見「駑馬戀棧豆」條。
Eng
- CC-CEDICT lit. a worn-out horse is reluctant to leave the stable (idiom)|fig. a mediocre worker clings to a good position
- Cihui lit. a worn-out horse is reluctant to leave the stable (idiom); fig. a mediocre worker clings to a good position