駕運貨馬車

giá vận hóa mã xa

Hán Việt: giá vận hóa mã xa

Tổng quan

xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng), (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn, làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa

Cấu tạo: (giá) + (vận) + (hóa) + (mã) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng), (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn, làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa