駭浪驚濤

hài làng jīng tāo hãi lãng kinh đào

Hán Việt: hãi lãng kinh đào · Pinyin: hài làng jīng tāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hãi) + (lãng) + (kinh) + (đào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈的風浪。《鏡花緣》第六回:「年未及笄,遍歷海外,走蠻煙瘴雨之鄉,受駭浪驚濤之險。」亦比喻險惡的環境或遭遇。如:「他這些年歷盡駭浪驚濤,終於熬出頭了。」也作「驚風駭浪」、「驚濤駭浪」。