騎兩頭馬

qí liǎng tóu mǎ kị lưỡng đầu mã

Hán Việt: kị lưỡng đầu mã · Pinyin: qí liǎng tóu mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (kị) + (lưỡng) + (đầu) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻投機取巧,兩面討好。如:「做人務必腳踏實地,切勿騎兩頭馬,投機取巧。」

Eng

  • Cihui 騎兩頭馬 í liǎngtóumǎ v.o. be headed in both directions