騙口張舌

piàn kǒu zhāng shé phiến khẩu trương thiệt

Hán Việt: phiến khẩu trương thiệt · Pinyin: piàn kǒu zhāng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (khẩu) + (trương) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣弄口舌、搬弄是非。元.無名氏《馬陵道》第四折:「你道是同心共膽,還待要騙口張舌。」《金瓶梅》第八三回:「這春梅歸房,一五一十對婦人說:『娘不打與你這奴才幾下,教他騙口張舌,葬送主子,就是一般!』」也作「片口張舌」、「張舌騙口」。