騰空而起

téng kōng ér qǐ đằng không nhi khởi

Hán Việt: đằng không nhi khởi · Pinyin: téng kōng ér qǐ

Tổng quan

bay lên trời

Cấu tạo: (đằng) + (không) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay lên trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向天空飛升。如:「魔術師口中唸唸有詞,雙手一揮,水晶球便騰空而起。」《三寶太監西洋記通俗演義》第三一回:「正叫做個冰前颳雪,火上澆油,把個張天師沒奈何,只得撇了青鬃馬,跨上草龍,騰空而起。」

Eng

  • Cihui 騰空而起 éngkōng'érqǐ f.e. rise in the world by sheer effort and persistence