驅使

qū shǐ khu sử

Hán Việt: khu sử · Pinyin: qū shǐ

Tổng quan

thúc đẩy | thôi thúc | kích thích | sai khiến ai khiến. khu sử khu sử ☆Sai khiến. 1. ép buộc; thúc giục。強迫人按照自己的意志行動。 2. thúc đẩy。推動。 被好奇心所驅使。 bị tính hiếu kì thúc đẩy.

Cấu tạo: (khu) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu sử khu sử ☆Sai khiến.
  • Cihui thúc đẩy | thôi thúc | kích thích | sai khiến ai khiến. khu sử khu sử ☆Sai khiến. 1. ép buộc; thúc giục。強迫人按照自己的意志行動。 2. thúc đẩy。推動。 被好奇心所驅使。 bị tính hiếu kì thúc đẩy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差遣、役使。《三國志.卷五十二.吳書.張昭傳》:「夫為人君者,謂能駕御英雄,驅使群賢。」《三國演義》第四回:「若有驅使,即當奉命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强迫人按照自己的意志行动:不堪~;推动:被好奇心所~。

Eng

  • CC-CEDICT to urge|to prompt|to spur on|to order sb about
  • Cihui to urge; to prompt; to spur on; to order sb about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

役使 · 驱策