驕奢淫逸
kiêu xa dâm dật
Hán Việt: kiêu xa dâm dật · Pinyin: jiāo shē yín yì
Tổng quan
xa hoa và trác táng | suy đồi xa hoa dâm dật; xa hoa dâm đãng。驕橫一奢侈,荒淫無度。
Nghĩa
Việt
- Cihui xa hoa và trác táng | suy đồi xa hoa dâm dật; xa hoa dâm đãng。驕橫一奢侈,荒淫無度。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、奢侈、荒淫、放縱。《舊唐書.卷七七.柳亨傳》:「臣聞:愛子,教之以義方,不納於邪。驕奢淫逸,所自邪也。」也作「驕奢淫佚」、「驕奢淫泆」。
Eng
- CC-CEDICT extravagant and dissipated|decadent
- Cihui extravagant and dissipated; decadent