驕恣

jiāo zìkiêu tứ

Hán Việt: kiêu tứ · Pinyin: jiāo zì

Tổng quan

ngạo nghễ; xấc láo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"骄姿"。 2.骄傲放纵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傲慢、任性。《韓非子.六反》:「侈泰則家貧,驕恣則行暴。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「足下驕恣,誅殺無道,天下共畔足下,足下其自為計。」也作「驕縱」。

Cấu tạo: 驕 (kiêu) + 恣 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 驕恣 iāozì v.p. proud and brazen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、任性。《韓非子.六反》:「侈泰則家貧,驕恣則行暴。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「足下驕恣,誅殺無道,天下共畔足下,足下其自為計。」也作「驕縱」。

Eng

  • JMdict being proud and self-willed
  • Cihui 驕恣 iāozì v.p. proud and brazen

ja

  • JMdict 驕恣(きょうし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骄纵

Từ trái nghĩa

谦抑