驕縱
kiêu túng
Hán Việt: kiêu túng · Pinyin: jiāo zòng
Tổng quan
ngạo mạn và ngang bướng uênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn. kiêu túng kiêu túng ☆Huênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn. ngạo nghễ; xấc láo。驕傲放縱。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu túng kiêu túng ☆Huênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn.
- Cihui ngạo mạn và ngang bướng uênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn. kiêu túng kiêu túng ☆Huênh hoang buông thả, ỷ mình mà không chịu giữ gìn. ngạo nghễ; xấc láo。驕傲放縱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、任性。《初刻拍案驚奇》卷三○:「少年驕縱,倚著父親威勢,也是個殺人不眨眼的魔君。」清.洪昇《長生殿》第七齣:「只見玉環妹妹的性兒,越發驕縱了些。」也作「驕恣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲放纵。
Eng
- CC-CEDICT arrogant and willful
- Cihui arrogant and willful