驚世駭俗
kinh thế hãi tục
Hán Việt: kinh thế hãi tục · Pinyin: jīng shì hài sú
Tổng quan
gây chấn động toàn xã hội | xúc phạm cả xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chấn động toàn xã hội | xúc phạm cả xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言論或行為遠超乎常情,使人覺得非常驚訝而難以接受。如:「這種前衛的作風實在是太驚世駭俗了!」
Eng
- CC-CEDICT universally shocking|to offend the whole of society
- Cihui 驚世駭俗 īngshìhàisú f.e. astound the world with sth. extraordinary