驚心動魄

jīng xīng dòng pòkinh tâm động phách

Hán Việt: kinh tâm động phách · Pinyin: jīng xīng dòng pò

Tổng quan

ĐỘNG PHÁCH rung động lòng người; chấn động lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人神魂震惊。原指文辞优美,意境深远,使人感受极深,震动极大。后常形容使人十分惊骇紧张到极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使人感觸很深,震撼很大。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷上.古詩》:「其體源出於國風,陸機所擬十四首,文溫以麗,意悲而遠,驚心動魄,可謂幾乎一字千金。」《紅樓夢》第八四回:「這裡趙姨娘正說著,只聽賈環在外間屋子裡更說出些驚心動魄的話來。」也作「動魄驚心」、「驚魂動魄」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 心 (tâm) + 動 (động) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nghẹt thở
  • Cihui rùng rợn
  • Cihui đầy kinh ngạc
  • Biên soạn soul-stirring; breath-taking; hair-raising

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人感觸很深,震撼很大。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷上.古詩》:「其體源出於國風,陸機所擬十四首,文溫以麗,意悲而遠,驚心動魄,可謂幾乎一字千金。」《紅樓夢》第八四回:「這裡趙姨娘正說著,只聽賈環在外間屋子裡更說出些驚心動魄的話來。」也作「動魄驚心」、「驚魂動魄」。

Eng

  • Cihui 驚心動魄 īngxīndòngpò f.e. soul-stirring; breath-taking; hair-raising

Từ liên quan

Gần nghĩa

动魄惊心 · 惊心破胆 · 驚心膽顫 · 驚心駭矚 · 動魄驚心 · 惊心丧魄 · 惊心掉胆 · 惊心悼胆