驚疑不定

kinh nghi bất định

Hán Việt: kinh nghi bất định

Tổng quan

kinh nghi bất định

Cấu tạo: (kinh) + (nghi) + (bất) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh nghi bất định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心驚恐懷疑不能平靜。如:「正當大家驚疑不定的時候,公司負責人出面澄清謠言,安撫人心。」《三國演義》第九八回:「吾早有細作在城內放火,發喊相助,令魏兵驚疑不定。」

Eng

  • Cihui 驚疑不定 īngyíbùdìng v.p. be anxious and doubtful