驚蛇入草

jīng shé rù cǎo kinh xà nhập thảo

Hán Việt: kinh xà nhập thảo · Pinyin: jīng shé rù cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (xà) + (nhập) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐的蛇矯捷的竄入草叢中。多用以比喻草書筆勢矯健,豪放不羈。唐.韋續〈書訣墨藪〉:「作一點,如高峰墜石,作一牽,如百歲枯藤,作一放縱,如驚蛇入草。」

Eng

  • Cihui 驚蛇入草 īngshérùcǎo id. write cursive characters in a vigorous and nimble style